Hướng dẫn sử dụng của Siemens KI85VVFF0G

(1)
  • A
    TORX
    20
    ø 3 mm
    ø 2 mm
    13
    1
    2
    8001029860 (9704)
    90°
    =
    90°
    200 cm
    2
    1a
    1b
    2a
    2b
    3
    9
    4
    7
    8a 8b 8c
    11b
    11a
    5 6
    13
    12
    10
    14
    A
    1
    A
    2
    A
    7
    A
    10
    A
    4
    A
    5
    5 mm
    1
    A
    3
    4
    3
    6
    5
    15
    14
    17
    16
    A
    6
    5 mm
    12
    2
    5 mm
    9
    7
    8
    11
    10
    A
    8
    13
    A
    9
    21
    22
    5 mm
    20
    18
    19

Bạn có câu hỏi nào về Siemens KI85VVFF0G không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Siemens KI85VVFF0G cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Siemens KI85VVFF0G sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Siemens KI85VVFF0G miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Siemens KI85VVFF0G khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Siemens
Mẫu KI85VVFF0G
Sản phẩm Tủ đông
4242003871027
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Vị trí đặt thiết bị Âm tủ
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Kiểu kiểm soát Cảm ứng
Số lượng máy nén 1
Tấm tùy chọn có sẵn
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch
Màn hình tích hợp
Loại màn hình LED
Chất liệu của kệ Kính tôi an toàn
Chứng nhận CE, VDE
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A++
Thang hiệu quả năng lượng A+++ đến D
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 239
Tải kết nối 90
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Tần số AC đầu vào 50
Dòng điện 13
Tủ lạnh
Dung lượng thực của tủ lạnh 157
Đèn trong tủ lạnh
Loại đèn LED
Chức năng Siêu Mát
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 4
Số lượng khay có thể tháo rời 3
Số lượng ngăn để rau quả 1
Cửa ngăn lạnh 3
Khoang để trứng
Giá để chai
Không Đóng băng (ngăn lạnh)
Tự rã băng (ngăn lạnh)
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn lạnh)
Tủ đông
Dung lượng thực của tủ đông 102
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Xếp hạng sao 4*
Thời gian lưu trữ khi mất điện 24
Dung lượng đông 4.5
Tự rã băng (ngăn đá)
Không Đóng băng (ngăn đá)
Tủ đông số lượng kệ đỡ 3
Chức năng đông nhanh
Khay làm đá viên
Hiệu suất
Loại khí hậu SN-T
Nhiệt độ vận hành tối thiểu 10
Nhiệt độ vận hành tối đa 43
Mức độ ồn 38
Tổng dung lượng thực 239
Tổng dung lượng gộp 259
Bộ phận làm đá
Chức năng hiển thị ngày lễ
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi
Công thái học
Chuông báo cửa mở
Báo thức nhiệt độ
Chiều dài dây 2.3
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 541
Độ dày 545
Chiều cao khoang lắp đặt 1775
Chiều rộng khoang lắp đặt 560
Chiều sâu khoang lắp đặt 550
Trọng lượng 65895
Chiều cao 1772

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2020 hướngdẫnsửdụng.vn.