Hướng dẫn sử dụng của Siemens KU15RAFF0G

(1)
  • =
    =
    ca. 10 mm
    12 mm
    2 mm
    15
    13
    ca 5 mm
    a
    b
    TORX 20
    a
    b
    2 mm
    24 mm
    A
    A
    c
    c
    l
    i
    k
    c
    c
    l
    i
    k
    30-85
    100-150
    170-220
    =
    820-870
    818-868
    600
    min. 550
    548
    598
    a
    b
    c
    d
    SW 8
    2.
    4e.
    4d.
    4c.
    4.
    5.
    6.
    7.
    3.
    1.
    1.
    3.
    4a.
    4b.
    SW 24
    Montageanleitung
    Integrierbare Unterbaumodelle
    Installation instruction
    Integrated built-in model
    Notice de montage
    Modeles encastrables
    Istruzioni per Iínstallazione
    Modelli da incasso >Integrabili>
    9000 339 966 (9704)
    A
    580 mm
    A
    A
    13. 14 .
    15.
    12.
    9. 11.10.
    7. 8.
    16. 17. 18.
    22.
    20.
    21.
    19.
    24. 25.23.6
    23.3
    23.4
    23.2
    23.1
    23.5
    5c.
    5b.
    5a.
    6.
    2.
    1
    2
    9
    3
    5
    8
    6
    4
    4a
    7
    !
    1
    5
    5
    5
    6
    9
    7
    8
    5
    3
    2
    3
    2
    ca. 5 mm
    min.
    2 mm
    !
    c
    c
    l
    i
    k
    1
    b
    a
    2
    3
    12 mm
    2 mm
    4
    4a
    x2

Bạn có câu hỏi nào về Siemens KU15RAFF0G không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Siemens KU15RAFF0G cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Siemens KU15RAFF0G sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Siemens KU15RAFF0G miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Siemens KU15RAFF0G khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Siemens
Mẫu KU15RAFF0G
Sản phẩm Máy rửa chén
4242003848838
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Vị trí đặt thiết bị Âm tủ
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Tấm tùy chọn có sẵn -
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch
Màn hình tích hợp
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 3
Số lượng ngăn để rau quả 1
Chất liệu của kệ Kíng cường lực/Nhựa
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A++
Thang hiệu quả năng lượng A+++ đến D
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 92
Dòng điện 13
Tần số AC đầu vào 50
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Tải kết nối 90
Hiệu suất
Mức độ ồn 38
Dung lượng thực của tủ lạnh 137
Dung lượng gộp của tủ lạnh 137
Loại khí hậu SN-ST
Tự rã băng (ngăn lạnh)
Hệ thống đa luồng khí -
Ngăn đựng đồ tươi -
Chức năng Siêu Mát -
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 34102
Chiều cao khoang lắp đặt 820
Chiều sâu khoang lắp đặt 550
Chiều rộng khoang lắp đặt 600
Chiều rộng 588
Độ dày 548
Chiều cao 820
Công thái học
Đèn trong tủ lạnh
Loại đèn LED
Chuông báo cửa mở -
Chiều dài dây 2.3

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2020 hướngdẫnsửdụng.vn.