Hướng dẫn sử dụng của Sony CyberShot DSC-HX99

8.4 · 5
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 179 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngSony CyberShot DSC-HX99
DSC-HX99/DSC-HX95/DSC-WX800/DSC-WX700
4-746-011-31(1)
\\Win-473\camera\CX64400(ZLC)\Multi\06_Compose\4746011311_15lang\4746011311DSCHX99CE3\00COV-DSCHX99CE3\000COV.indd
DTP data saved: 2018/08/29 11:45
PDF file created: 2018/08/30 10:34
DSC-HX99/DSC-HX95/DSC-WX800/DSC-WX700
4-746-011-31(1)
\\Win-473\camera\CX64400(ZLC)\Multi\06_Compose\4746011311_15lang\4746011311DSCHX99CE3\00COV-DSCHX99CE3\000COV.indd
DTP data saved: 2018/08/29 11:45
PDF file created: 2018/08/30 10:34

DSC-HX99/DSC-HX95/DSC-WX800/DSC-WX700

©2018 Sony Corporation Printed in China

4-746-011-31(1)

DSC-HX99/DSC-HX95/DSC-WX800/DSC-WX700

http://rd1.sony.net/help/dsc/1815/h_zz/

“Help Guide” (Web manual)

Refer to “Help Guide” for in-depth

instructions on the many

functions of the camera.

Appareil photo numérique / Guide de démarrage FR
Digital Still Camera / Startup Guide GB
Cámara fotografía digital / Guía de inicio ES
Fotocamera digitale / Guida di avvio IT
Câmara fotográfica digital / Guia de início PT
Digitale Fotokamera / Einführungsanleitung DE
Digitale camera / Beknopte gids NL
Cyfrowy aparat fotograficzny / Przewodnik uruchamiania PL
Digitální fotoaparát / Počáteční instrukce CZ
Digitális fényképezőgép / Használatbavételi útmutató HU
Digitálny fotoaparát / Návod na spustenie SK
Digital stillbildskamera / Startguide SE
Digitalt stillkamera / Startveiledning NO
Digitalt stillbilledkamera / Startvejledning DK
Digitaalikamera / Aloitusopas FI

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Sony CyberShot DSC-HX99 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Sony CyberShot DSC-HX99 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về Sony CyberShot DSC-HX99 không?

Bạn có câu hỏi về Sony CyberShot DSC-HX99 và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Sony CyberShot DSC-HX99 khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Số câu hỏi: 0

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Sony CyberShot DSC-HX99.

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Với 8,2 triệu điểm ảnh, bạn sẽ bị mê hoặc bởi trải nghiệm 4K. Độ phân giải 3840 x 2160 ngoạn mục sẽ giúp hiển thị nội du...
Chung
Thương hiệu Sony
Mẫu CyberShot DSC-HX99
Sản phẩm Máy quay phim
4548736087736
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF)
Chất lượng ảnh
Loại cảm biến CMOS
Kích cỡ cảm biến hình ảnh 1/2.3 "
Megapixel 18.2 MP
Hỗ trợ định dạng hình ảnh EXIF,JPEG,RAW
Độ phân giải hình ảnh tối đa 4896 x 3264 pixels
Độ phân giải ảnh tĩnh 4896x3264, 3648x2432, 2592x1728, 4896x3672, 3648x2736, 2592x1944, 640x480, 4896x2752, 3648x2056, 1920x1080, 3664x3664, 2736x2736, 1920x1920, 12416x1856, 5536x2160, 8192x1856, 3872x2160
Tỉ lệ khung hình hỗ trợ 1:1,3:2,4:3
Loại máy ảnh Máy ảnh nhỏ gọn
Chụp ảnh chống rung
Hệ thống ống kính
Cấu trúc ống kính 11/10
Số lượng các yếu tố phi cầu 5
Độ mở tối thiểu 3.5
Độ mở tối đa 8
Tiêu cự 4.25 - 118 mm
Zoom quang 28 x
Zoom số 459 x
Lấy nét
Điều chỉnh lấy nét Thủ công/Tự động
Phạm vi lấy nét bình thường (góc rộng) 0.05 m
Phạm vi lấy nét bình thường (truyền ảnh từ xa) 2.5 m
Chế độ tự động lấy nét (AF) Continuous Auto Focus,Contrast Detection Auto Focus,Single Auto Focus
Khóa nét tự động (AF)
Nhận diện nụ cười
Tự động lấy nét (AF) đối tượng Mặt
Màn hình
Màn hình hiển thị LCD
Kích thước màn hình 3 "
Kích thước màn hình (theo hệ mét) 7.5 cm
Màn hình tinh thể lỏng đa góc
Màn hình cảm ứng
Màn hình flip-out -
Kính ngắm
Kính ngắm của máy ảnh Điện tử
Kính ngắm 638400 pixels
Kích cỡ màn hình kính ngắm 0.2 "
Phóng đại 0.5 x
Máy ảnh
Điều chỉnh đi-ốp
Điều chỉnh độ tụ quang học (D-D) -4 - 3
Bộ xử lý được tích hợp
Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X
Cân bằng trắng Auto,Cloudy,Custom modes,Daylight,Flash,Fluorescent H,Fluorescent L,Incandescent,Shade
Điều chỉnh độ bão hòa
Điều chỉnh độ tương phản
Điều chỉnh chất lượng ảnh Độ nét
Chế độ chụp Aperture priority,Auto,Manual,Scene,Shutter priority
Chế độ chụp cảnh Close-up (macro),Fireworks,Landscape (scenery),Night,Night portrait,Pet,Portrait,Sunset,Twilight
Máy ảnh hệ thống tập tin DCF,DPOF,Exif,MPF,PRINT Image Matching III
Hiệu ứng hình ảnh -
Tự bấm giờ 2,5,10 giây
Phơi sáng
Đo độ sáng Centre-weighted,Evaluative (Multi-pattern),Spot
Chỉnh sửa độ phơi sáng ± 3EV (1/3EV step)
Độ nhạy ISO 80,100,200,400,800,1600,3200,6400,12800
Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu) 80
Độ nhạy sáng ISO (tối đa) 6400
Kiểu phơi sáng Aperture priority AE,Shutter priority AE
Màn trập
Tốc độ màn trập camera nhanh nhất 1/2000 giây
Tốc độ màn trập camera chậm nhất 30 giây
Âm thanh
Giảm tiếng ồn
Micrô gắn kèm
Hỗ trợ định dạng âm thanh LPCM
Đèn nháy
Các chế độ flash Auto,Fill-in,Flash off,Slow synchronization
Tầm đèn flash (ống wide) 0.3 - 5.4 m
Tầm đèn flash (ống tele) 2.5 - 3 m
Bộ nhớ
Thẻ nhớ tương thích MS Micro (M2),MicroSD (TransFlash),MicroSDHC,MicroSDXC
Phim
Hỗ trợ định dạng video AVCHD,XAVC S
Hệ thống định dạng tín hiệu analog NTSC,PAL
Quay video
Độ phân giải video tối đa 3840 x 2160 pixels
Độ phân giải video 1920 x 1080,3840 x 2160 pixels
Kiểu HD 4K Ultra HD
Thời gian quay video 55 min
Cổng giao tiếp
Phiên bản USB 2.0
Đầu nối USB Micro-USB
HDMI
Kiểu kết nối HDMI Micro
PicBridge -
hệ thống mạng
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 4.1
Pin
Điện áp pin 3.6 V
Loại pin NP-BX1
Tuổi thọ pin (tiêu chuẩn CIPA) 460 ảnh chụp
Công nghệ pin -
Các đặc điểm khác
Loại nguồn năng lượng Pin
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 102 mm
Độ dày 35.5 mm
Chiều cao 58.1 mm
Trọng lượng 216 g
Trọng lượng (bao gồm cả pin) 242 g
Nội dung đóng gói
Bao gồm pin
Kèm adapter AC
Kèm dây cáp USB
Dây đeo cổ tay đi kèm
Hướng dẫn khởi động nhanh
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Sony CyberShot DSC-HX99 phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả