Hướng dẫn sử dụng của Sony KDL-46HX751

(1)
  • Số lượng trang: 192
  • Loại tập tin: PDF

i-Manual Print Font Size

Basic Operations
Parts Description
Watching TV
Using Other Devices
Using “BRAVIA” Sync
Devices
Useful Functions
Using Internet
Using Home Network
(DLNA)
Configuring Various
Settings
Troubleshooting
How to Use Bookmarks
Top Page

KDL-55HX750/46HX750/40HX750/32HX750

KDL-55HX751/46HX751/40HX751/32HX751

Trademark Information List of Contents© 2012 Sony Corporation
1

Bạn có câu hỏi nào về Sony KDL-46HX751 không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Sony KDL-46HX751 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Sony KDL-46HX751 sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Sony KDL-46HX751 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Sony KDL-46HX751 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Chi tiết sống động từ thực tế ở bất kỳ vị trí nào với màu sắc nhất quán và độ rõ nét của hình ảnh được duy trì trên một ...
Chi tiết sống động từ thực tế ở bất kỳ vị trí nào với màu sắc nhất quán và độ rõ nét của hình ảnh được duy trì trên một ...
Không cần phải mua loa ngoài để có âm thanh tuyệt vời. Với loa tích hợp, màn hình này sẵn sàng hoạt động sau khi bạn kết...
Sự thuận tiện trong lòng bàn tay với điều khiển từ xa giúp bạn điều khiển màn hình dễ dàng hơn bao giờ hết.
Chung
Thương hiệu Sony
Mẫu KDL-46HX751
Sản phẩm TiVi LCD
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin PDF
Màn hình
Kích thước màn hình 46 "
Kích thước màn hình (theo hệ mét) 117 cm
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Điều chỉnh định dạng màn hình 14:9,Zoom
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ 1024 x 768 (XGA),1280 x 1024 (SXGA),1280 x 768 (WXGA),1360 x 768 (WXGA),1920 x 1080 (HD 1080),640 x 480 (VGA),800 x 600 (SVGA)
Loại đèn nền LED Edge-LED
Góc nhìn: Ngang: 178 °
Góc nhìn: Dọc: 178 °
Công nghệ chuyển động Motionflow XR 400 Hz
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Giá treo VESA -
Khớp khuyên 15 - 15 °
Công tắc bật/tắt
Điện
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.25 W
Công suất tiêu thụ (tối đa) 143 W
Tiêu thụ năng lượng 84 W
Tính năng quản lý
Ảnh trong Ảnh Không
Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)
Hẹn giờ ngủ
Hẹn giờ Bật/Tắt
Hiển thị trên màn hình (OSD)
Số ngôn ngữ OSD 29
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng (với bệ đỡ) 16700 g
Chiều rộng (không có giá đỡ) 1076 mm
Độ sâu (không có giá đỡ) 60 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 652 mm
Khối lượng (không có giá đỡ) 14600 g
Chiều rộng (với giá đỡ) 1076 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 241 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 670 mm
hệ thống mạng
Wi-Fi
Công nghệ Wi-Fi Direct
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Trình duyệt đuợc hỗ trợ Opera
Cổng giao tiếp
Đầu vào video bản tổng hợp 1
Thành phần video (YPbPr/YCbCr) vào 1
Khe cắm CI+
Số lượng cổng HDMI 4
Đầu vào máy tính (D-Sub)
Cổng DVI Không
Số lượng các cổng DVI-D 0
Số lượng cổng USB 2.0 2
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 0
Đầu vào âm thanh của máy tính
Cổng quang âm thanh kỹ thuật số 1
Số lượng cổng SCART 2
Số lượng cổng RF 1
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Giao diện thông thường -
S-Video vào 0
Đầu ra tai nghe 1
Số lượng khe cắm CardBus PCMCIA 1
Hiệu suất
Kiểm soát của phụ huynh
Hỗ trợ điều khiển điện thoại thông minh
Giảm tiếng ồn
Hỗ trợ định dạng video AVCHD,MP4,MPEG1,MPEG2,WMV
Hỗ trợ định dạng âm thanh LPCM,MP3,WMA
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPG
Chức năng teletext -
Làm tối cục bộ -
Hỗ trợ 24p
Cảm biến ánh sáng môi trường
Các đặc điểm khác
Ảnh-và-Ảnh
Kiểu 3D Loa rời
Khớp xoay
Chức năng báo giờ
Hỗ trợ màu sâu
Ghi HDD
Toàn cảnh
Hỗ trợ 3D
Gắn kèm (các) loa
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 117 kWh
Cấp hiệu quả năng lượng (cũ) A
Bao gồm pin
Đi kèm kính 3D
Số lượng kính 3D 2
Các hệ thống tệp tin được hỗ trợ exFAT,FAT16,FAT32
Góc nghiêng 0 - 6 °
Kết nối không dây
Chứng Nhận Liên Minh Kết Nối Đời Sống Số (DLNA)
Ti vi thông minh
Tivi internet
Chế độ thông minh Cinema,Game,Sports,Standard
Ứng dụng phong cách sống Skype
Bộ chuyển kênh TV
Loại bộ điều chỉnh Analog & số
Hệ thống định dạng tín hiệu analog -
Hệ thống định dạng tín hiệu số DVB-C,DVB-T
Số bộ điều chỉnh 2 tuner
Âm thanh
Số lượng loa 2
Công suất định mức RMS 20 W
Công nghệ giải mã âm thanh Dolby Digital Plus,Dolby Pulse
Bộ giải mã âm thanh gắn liền Dolby Digital
Thông số đóng gói
Chiều rộng của kiện hàng 1323 mm
Chiều sâu của kiện hàng 150 mm
Chiều cao của kiện hàng 748 mm
Điều khiển từ xa của thiết bị cầm tay (handheld)
Thẻ bảo hành
Kèm dây cáp Dòng điện xoay chiều
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy những câu hỏi thường gặp nhất về Sony KDL-46HX751.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây