Hướng dẫn sử dụng của Syba SY-ADA24007

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Syba SY-ADA24007 không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Syba SY-ADA24007 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Syba SY-ADA24007 sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Syba SY-ADA24007 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Syba SY-ADA24007 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Syba
Mẫu SY-ADA24007
Sản phẩm Điểm truy cập
320127552603, 810154014392
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Các đặc điểm khác
Phạm vi tần số 2.4 - 2.4835 MHz
Công suất điốt phát quang (LED)
Công nghệ không dây 802.11b/g
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao) 127 x 190.5 x 31.75 mm
Tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp IEEE802.11g, IEEE802.11b, IEEE802.3u, IEEE802.3x
Tiêu chuẩn không dây IEEE802.11g, IEEE802.11b
Tính năng
Độ rộng băng tần 2.4 GHz
Số lượng kênh 11 kênh
Độ nhạy của ống nghe điện thoại 54 MHz: -68 dBm@10% PER\n11 MHz: -85 dBm@8% PER\n6 MHz: -88 dBm@10% PER\n1 MHz: -90 dBm@8% PER
Tốc độ truyền dữ liệu tối đa 54 Mbit/s
Dải tần số 2.4 - 2.4835 GHz
2,4 GHz
Giao thức
Máy khách DHCP -
Máy chủ DHCP -
Các giao thức được hỗ trợ PPPoE\nCSMA/CA
Tính năng quản lý
Quản lý dựa trên mạng -
Cổng giao tiếp
Giao diện USB, WLAN
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Số lượng cổng USB 2.0 1
Cổng mạng diện rộng (WAN) Mạng di động (USB)
Bảo mật
Thuật toán bảo mật WEP
Lọc địa chỉ MAC -
Trọng lượng & Kích thước
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao) 86 x 56 x 20 mm
Trọng lượng 20 g
Thông số đóng gói
Trọng lượng thùng hàng 226.79 g
Thiết kế
Chỉ thị điốt phát quang (LED)
Nội bộ Không
Hiệu suất
Các hệ thống vận hành tương thích Windows 2000/XP/XP64/7/Vista/Vista64
Điện
Yêu cầu về nguồn điện 5V, 500mA
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -40 - 70 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 10 - 95 phần trăm