Hướng dẫn sử dụng của Teka IB 6310

9.3 · 4
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 84 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngTeka IB 6310
www.teka.com
ES
PT
EN
FR
TR
RO
GR
BG
User Manual

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Teka IB 6310 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Teka IB 6310 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về Teka IB 6310 không?

Bạn có câu hỏi về Teka IB 6310 và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Teka IB 6310 khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Số câu hỏi: 0

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Teka IB 6310.

Chung
Thương hiệu Teka
Mẫu IB 6310
Sản phẩm Bếp
8421152148013
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF)
Thiết kế
Vị trí đặt thiết bị Âm tủ
Loại bếp Bếp từ phân vùng
Loại bề mặt trên cùng Thủy tinh
Số mặt bếp 3
Số lượng vòi đốt khí 0
Số lượng bếp điện 3
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Vật liệu kiềng bếp Thủy tinh
Đường kính bếp/khu vực nấu ăn 145 mm
Đường kính bếp/khu vực nấu thông thường 180 mm
Đường kính bếp lớn/khu vực nấu 260 mm
Nguồn năng lượng buồng đốt/khu vực nấu 2 Chạy bằng điện
Hình dạng vùng nấu 1 Tròn
Đường kính buồng đốt/khu vực nấu 3 190 \ 300 mm
Vị trí buồng đốt/khu vực nấu 1 Bên trái phía sau
Vị trí buồng đốt/khu vực nấu 3 Bên phải
Công suất buồng đốt/khu vực nấu 2 1800 W
Đường kính buồng đốt/khu vực nấu 2 145 mm
Công suất buồng đốt/khu vực nấu 3 3700 W
Loại buồng đốt/khu vực nấu 1 Lớn
Đường kính buồng đốt/khu vực nấu 1 210 mm
Nguồn năng lượng buồng đốt/khu vực nấu 3 Chạy bằng điện
Loại buồng đốt/khu vực nấu 2 Đun chậm
Công suất buồng đốt/khu vực nấu 1 3200 W
Loại buồng đốt/khu vực nấu 3 Siêu rộng
Hình dạng vùng nấu 2 Tròn
Nguồn năng lượng buồng đốt/khu vực nấu 1 Chạy bằng điện
Vị trí buồng đốt/khu vực nấu 2 Bên trái phía trước
Hình dạng vùng nấu 3 Tròn
Công thái học
Bộ hẹn giờ -
Kiểu kiểm soát Cảm ứng
Hiệu suất
Điện áp bếp/ nấu lửa nhỏ 1500 W
Điện áp bếp/ nấu lửa cao 2300 W
Điện áp bếp/ nấu thường 2100 W
Điện
Tải nối (điện) 5900 W
Tải nối (gas) - W
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 560 mm
Độ dày 490 mm
Chiều cao 50 mm
Chiều dài dây 1.1 m
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Teka IB 6310 phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả