Hướng dẫn sử dụng của Tenda C80

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Tenda C80 không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Tenda C80 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Tenda C80 sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Tenda C80 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Tenda C80 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Tenda
Mẫu C80
Sản phẩm Camera an ninh
6932849434156
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Hiệu suất
Bộ điều khiển PTZ
Bộ điều khiển PTZ
Cảm xạ từ xa
Sự sắp xếp được hỗ trợ Trong nhà
Công nghệ kết nối Có dây & Không dây
Kiểu/Loại Camera an ninh IP
Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
Chứng nhận CE, CE LVD, FCC
Bộ lọc tia hồng ngoại (IR)
Âm thanh
Hệ thống âm thanh 2 chiều
Gắn kèm (các) loa
Micrô gắn kèm
Dò âm
Bảo mật
Phát hiện chuyển động
Loại tín hiệu báo động Tin nhắn thông báo ảnh snapshot
Phim
Hỗ trợ các chế độ video 1080p
Tổng số megapixel 2
Các định dạng video H.264, M-JPEG
Truyền video
Độ phân giải tối đa 1920 x 1080pixels
Tầm nhìn ban đêm
Khả năng nhìn ban đêm
Khoảng cách tầm nhìn ban đêm 10
Loại điốt phát quang IR
Số lượng đèn LED chiếu sáng 6
Dung lượng
Đầu đọc thẻ được tích hợp
Thẻ nhớ tương thích MicroSD (TransFlash), SD
Ổ đĩa cứng tích hợp -
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 128
Cảm biến hình ảnh
Loại cảm biến CMOS
Số cảm biến 1
Kích thước cảm biến quang học 1/3 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20894 17 31 kg 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20895 18 31 MHz 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20896 19 31 MB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20897 20 31 GB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00
Hệ thống ống kính
Tiêu cự cố định 3.6
Độ mở tối đa 1.4
Số lượng thấu kính 1
Khả năng phóng to thu nhỏ (zoom)
Zoom số 8
Máy ảnh
Góc nhìn, chéo 120
Rọi sáng tối thiểu 0
Điều chỉnh độ nghiêng của camera
Kiểm soát góc quay camera
Biên độ chuyển động quay camera 0 - 355
Góc nghiêng 0 - 90
hệ thống mạng
Phương pháp truyền Multicast
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Wi-Fi
Bluetooth -
Loại chuẩn giao tiếp Ethernet Fast Ethernet
Chuẩn Wi-Fi 802.11b, 802.11g, Wi-Fi 4 (802.11n)
Tốc độ truyền dữ liệu mạng Wifi (tối đa) 150
Giao thức mạng lưới được hỗ trợ TCP/IP, HTTP, TCP, UDP, SMTP, DHCP, DNS, P2P
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Trọng lượng & Kích thước
Độ dày 88
Chiều rộng 88
Chiều cao 128
Trọng lượng 202
Điện
Loại nguồn năng lượng Dòng điện một chiều
Dòng điện đầu ra của dòng điện trực tiếp (DC) 1
Điện áp đầu ra của dòng điện trực tiếp (DC) 5
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) -10 - 50
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 10 - 80phần trăm
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -40 - 70
null
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Các hệ điều hành di động được hỗ trợ Android, iOS
Thiết kế
Hệ số hình dạng -
Kiểu khung Ceiling/Wall/Desk
Màu sắc sản phẩm Black, White
Nội dung đóng gói
Số lượng camera 1

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2020 hướngdẫnsửdụng.vn.