Hướng dẫn sử dụng của Thecus W8900

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Thecus W8900 không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Thecus W8900 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Thecus W8900 sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Thecus W8900 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Thecus W8900 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Với cả hai cổng DVI và HDMI, màn hình này sẵn sàng kết nối để có hình ảnh HD rực rỡ qua kết nối kỹ thuật số mượt mà. * *...
Công nghệ Ảo hóa Intel® (Intel® VT) giúp ảo hóa thực tiễn bằng cách loại bỏ tổng chi phí hiệu suất, giảm độ phức tạp và ...
Ngắm nhìn Thế giới Sống động hơn Công nghệ Intel® Clear Video HD mang đến hình ảnh rõ ràng, sắc nét hơn với màu sắc tự n...
Trải nghiệm một cấp độ giải trí HD cao cấp hoàn toàn mới với Intel® Insider™—chỉ có trên bộ vi xử lý Intel® Core™ thế hệ...
Thêm một thứ nguyên mới vào trải nghiệm xem của bạn. Giờ đây, bạn có thể chơi trò chơi và xem các bộ phim 3D yêu thích c...
Intel® Quick Sync Video sử dụng khả năng xử lý phương tiện chuyên dụng của Công nghệ Đồ họa Intel® để thực hiện các tác ...
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT) bảo vệ các doanh nghiệp khỏi việc bị xâm nhập bằng thông tin đăng nhập bị...
Chung
Thương hiệu Thecus
Mẫu W8900
Sản phẩm Máy chủ
4712505093222, 884956003229, 8849560032296
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Dung lượng
Tổng dung lượng bộ nhớ cài đặt 0.250 TB
Số lượng ổ lưu trữ lắp đặt 1
Số lượng ổ lưu trữ được hỗ trợ 8
Dung lượng ổ lưu trữ 250 GB
Tốc độ ổ cứng 7200 RPM
Kích cỡ ổ lưu trữ 2.5 "
Các hệ thống tệp tin được hỗ trợ NTFS
Giao diện ổ lưu trữ Serial ATA III
Các ổ lưu trữ được lắp đặt
Loại ổ lưu trữ lắp đặt HDD
Loại ổ lưu trữ được hỗ trợ HDD
Dung lượng lưu trữ được hỗ trợ tối đa 2 TB
Hỗ trợ công nghệ lưu trữ dữ liệu RAID Không
Khay chuyển đổi nóng ổ Không
Bộ nhớ
Loại bộ nhớ trong DDR3
Bộ nhớ trong 8 GB
RAM tối đa được hỗ trợ 32 GB
Bộ xử lý
Họ bộ xử lý Intel® Core™ i3 thế hệ thứ 2
Model vi xử lý i3-2120
Tốc độ bộ xử lý 3.3 GHz
Số lượng bộ xử lý được cài đặt 1
Số lõi bộ xử lý 2
Loại bus DMI
Vi xử lý không xung đột Không
Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa) 1
Tỷ lệ Bus/Nhân 33
Bộ nhớ trong tối đa được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý 32 GB
Băng thông bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý (tối đa) 21 GB/s
Model card đồ họa on-board Intel® HD Graphics 2000
Phiên bản PCI Express 2.0
Bộ nhớ cache của bộ xử lý 3 MB
Dòng bộ nhớ cache CPU Smart Cache
Tên mã bộ vi xử lý Sandy Bridge
Bus tuyến trước của bộ xử lý - MHz
Bộ xử lý quang khắc (lithography) 32 nm
Các chế độ vận hành của bộ xử lý 64-bit
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý 37.5 x 37.5 mm
Đầu cắm bộ xử lý LGA 1155 (Socket H2)
Các luồng của bộ xử lý 4
Tốc độ bus hệ thống 5 GT/s
Nhiệt độ CPU (Tcase) 69.1 °C
Công suất thoát nhiệt TDP 65 W
Hãng sản xuất bộ xử lý Intel
hệ thống mạng
Wi-Fi Không
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet 10,100,1000 Mbit/s
Máy khách DHCP
Máy chủ DHCP
Hiệu suất
Nút tái thiết lập
Công tắc bật/tắt
Thẻ nhớ tương thích Không hỗ trợ
Kiểu/Loại Máy chủ lưu trữ
Lớp thiết bị -
Chức năng sao lưu dự phòng
Nội dung đóng gói
Kèm dây cáp AC,LAN (RJ-45)
Bộ tiếp hợp nguồn bên ngoài Không
Cổng giao tiếp
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 3
Cổng mạng diện rộng (WAN) Ethernet (RJ-45)
Số lượng cổng USB 2.0 6
eSATA
FireWire 400 Không
FireWire 800 Không
Số lượng cổng chuỗi 1
Số lượng cổng HDMI 1
Số lượng cổng USB 1.0 0
eSATA ports quantity 1
Cổng RS-232 1
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 2
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 0
Các cổng mini-SAS bên ngoài 0
Số lượng cổng PS/2 0
Các cổng kênh sợi -
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn -
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Black,Silver
Loại khung Rack (2U)
Chỉ thị điốt phát quang (LED) HDD,LAN,Power,Status,WAN
Kiểu làm lạnh Loa rời
Vật liệu vỏ bọc -
Điện
Hỗ trợ lưu trữ điện dự phòng (RPS)
Khả năng tải của bộ nguồn (PSU) 350 W
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 595 mm
Độ dày 438 mm
Chiều cao 87 mm
Trọng lượng 15800 g
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 0 - 80 phần trăm
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 5 - 40 °C
Chi tiết kỹ thuật
RoHS
Chứng nhận
Chứng nhận CE, FCc
Các đặc điểm khác
Các tính năng của mạng lưới Auto MDI/MDI-X
ID ARK vi xử lý 53426
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Các tùy chọn nhúng sẵn có
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Kiến trúc Intel® 64
Công nghệ Intel® Dual Display Capable
Intel® Enhanced Halt State
Công nghệ Intel Fast Memory Access
Công nghệ Giao hiện hiển thị linh hoạt (FDI) của Intel®
Công nghệ Intel Flex Memory Access
Phiên bản Công nghệ Intel Identity Protection 1.00
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel® Không
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d) Không
VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT)
Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI) Không
Công nghệ Intel® Clear Video HD (Intel® CVT HD)
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Intel® Insider™
Công nghệ InTru™ 3D
Công nghệ Đồng bộ nhanh video của Intel®
Công nghệ Intel® Turbo Boost Không
Intel® Wireless Display (Intel® WiDi) Không
Số lượng tối đa đường PCI Express 16
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Kênh bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý Lưỡng
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT)
Trạng thái Chờ
Đồ họa
Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board) 2
Tần số cơ bản card đồ họa on-board 850 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa) 1100 MHz
ID card đồ họa on-board 0x102
Tính năng
Loại Image Map

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.