Hướng dẫn sử dụng của TRENDnet TEW-830MDR

(1)

Bạn có câu hỏi nào về TRENDnet TEW-830MDR không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về TRENDnet TEW-830MDR cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của TRENDnet TEW-830MDR sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của TRENDnet TEW-830MDR miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của TRENDnet TEW-830MDR khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu TRENDnet
Mẫu TEW-830MDR
Sản phẩm Router
0710931130959
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Kết nối Mạng Diện Rộng (WAN connection)
Ethernet WAN
DSL WAN Không
Khe cắm thẻ SIM Không
Tương thích modem USB 3G/4G Không
Hỗ trợ 2 sim Không
Loại kết nối mạng WAN RJ-45
Tính năng mạng mạng máy tính cục bộ (LAN) không dây
Dải tần Wi-Fi Băng tần kép (2.4 GHz / 5 GHz)
Tiêu chuẩn Wi-Fi Wi-Fi 5 (802.11ac)
Tốc độ truyền dữ liệu WLAN (tối đa) 2163 Mbit/s
Chuẩn Wi-Fi 802.11a,802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n),Wi-Fi 5 (802.11ac)
Tốc độ truyền dữ liệu WLAN (dải băng đầu tiên) 400 Mbit/s
Tốc độ truyền dữ liệu WLAN (dải băng thứ hai) 867 Mbit/s
Tốc độ truyền dữ liệu WLAN (băng tần thứ ba) 867 Mbit/s
Sự điều biến 16-QAM,64-QAM,256-QAM,BPSK,CCK,DBPSK,DBQSK,OFDM,QPSK
Số lượng kênh 165 kênh
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Loại giao tiếp Ethernet LAN Gigabit Ethernet
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet 10,100,1000 Mbit/s
Công nghệ cáp 10/100/1000Base-T(X)
Tiêu chuẩn hệ thống mạng IEEE 802.11a,IEEE 802.11b,IEEE 802.11n,IEEE 802.3,IEEE 802.3ab,IEEE 802.3u,IEEE 802.3x
Song công hoàn toàn (Full duplex)
MDI/MDI-X tự động
Hỗ trợ kiểm soát dòng
Chuyển tiếp cổng
Dynamic DNS (DDNS)
Định tuyến theo chính sách
Định tuyến tĩnh
Tính năng
Chứng nhận FCC, IC
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Mạng di động
3G Không
4G Không
Cổng giao tiếp
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Cổng USB
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 1
(Các) Khe thẻ nhớ Không
Tính năng quản lý
Quản lý dựa trên mạng
Wizard cài đặt trên trang web
Hỗ trợ chất lượng dịch vụ
Bảo mật
Phiên dịch địa chỉ mạng lưới (NAT)
Tường lửa
Hệ thống mạng khách
Kiểm tra trạng thái gói thông tin (SPI)
Khả năng lọc
Lọc địa chỉ giao thức internet
Bộ lọc URL
Hỗ trợ DMZ
Thuật toán bảo mật WPA,WPA-AES,WPA-PSK,WPA2,WPA2-AES,WPA2-PSK
Giao thức
Giao thức mạng lưới được hỗ trợ IPv4, IPv6
Máy khách DHCP
Máy chủ DHCP
Giao thức truy cập phương tiện CSMA/CA with ACK
Giao thức Universal Plug and Play (UPnP)
Thiết kế
Sản Phẩm Router để bàn
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Có thể treo tường
Công tắc bật/tắt
Ăngten
Loại ăngten Trong
Số lượng ăngten 4
Mức khuyếch đại ăngten (max) 5.64 dBi
Điện
Loại nguồn năng lượng Dòng điện một chiều
Điện áp AC đầu vào 100 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50/60 Hz
Điện áp đầu ra 12 V
Điện đầu ra 1.5 A
Tiêu thụ năng lượng 15.12 W
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 10 - 90 phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 126 mm
Độ dày 60 mm
Chiều cao 126 mm
Trọng lượng 372 g
Thông số đóng gói
Kèm dây cáp LAN (RJ-45)
Kèm adapter AC
Hướng dẫn lắp đặt nhanh

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.